infantilisme
infantilisme nghĩa là tính con trẻ, nhi tính, tính nết trẻ con.
Nghĩa của infantilisme
Danh từ · giống đực
- Y học, tâm lý học Tính con trẻ, nhi tính.
- Tính nết trẻ con.
- Chính trị Bệnh ấu trĩ.
Dạng từ của infantilisme
Đi với mạo từ: un infantilisme · l'infantilisme
| Số nhiều | infantilismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infantilisme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ infantilism
Câu hỏi thường gặp
infantilisme nghĩa là gì?
infantilisme (danh từ) nghĩa là tính con trẻ, nhi tính, tính nết trẻ con.
infantilisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infantilisme (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fɑ̃.ti.lism/.
infantilisme là giống đực hay giống cái?
infantilisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).