absurdité
absurdité nghĩa là tính phi lý, điều phi lý, điều vô lý.
Nghĩa của absurdité
Danh từ · giống cái
- Tính phi lý.
- Điều phi lý, điều vô lý.
- Dire des absurditésnói những điều phi lý
Dạng từ của absurdité
Đi với mạo từ: une absurdité · l'absurdité
| Số nhiều | absurdités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với absurdité
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ absurdity; meaninglessness; a thing that is absurd
Câu hỏi thường gặp
absurdité nghĩa là gì?
absurdité (danh từ) nghĩa là tính phi lý, điều phi lý, điều vô lý.
absurdité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của absurdité (giọng Pháp chuẩn): /ap.syʁ.di.te/.
absurdité là giống đực hay giống cái?
absurdité là danh từ giống cái (dùng với une, la).