TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abreuver

/a.bʁœ.ve/ giọng máy của trình duyệt

abreuver nghĩa là cho uống nước, tưới đẫm nước.

Nghĩa của abreuver

Ngoại động từ

  1. Cho (súc vật) uống nước.
  2. Tưới đẫm nước.
    • Abreuver les terrestưới đẫm nước
  3. Ngâm nước.
    • Abreuver un tonneaungâm thùng vào nước
  4. Làm cho thỏa.

Chia động từ abreuver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: abreuvéHiện tại phân từ: abreuvant

Hiện tại présent

  • j'abreuve
  • tu abreuves
  • il/elle abreuve
  • nous abreuvons
  • vous abreuvez
  • ils/elles abreuvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai abreuvé
  • tu as abreuvé
  • il/elle a abreuvé
  • nous avons abreuvé
  • vous avez abreuvé
  • ils/elles ont abreuvé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'abreuvais
  • tu abreuvais
  • il/elle abreuvait
  • nous abreuvions
  • vous abreuviez
  • ils/elles abreuvaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'abreuverai
  • tu abreuveras
  • il/elle abreuvera
  • nous abreuverons
  • vous abreuverez
  • ils/elles abreuveront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'abreuverais
  • tu abreuverais
  • il/elle abreuverait
  • nous abreuverions
  • vous abreuveriez
  • ils/elles abreuveraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'abreuve
  • que tu abreuves
  • qu'il/elle abreuve
  • que nous abreuvions
  • que vous abreuviez
  • qu'ils/elles abreuvent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'abreuvai
  • tu abreuvas
  • il/elle abreuva
  • nous abreuvâmes
  • vous abreuvâtes
  • ils/elles abreuvèrent

Mệnh lệnh impératif

  • abreuve (tu)
  • abreuvons (nous)
  • abreuvez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abreuver

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của abreuver

Cụm từ, thành ngữ với abreuver

  • abreuver qqn d'injures — chửi mắng như tát nước vào mặt ai
  • être abreuvé d'amertumes — ngậm đắng nuốt cay
  • être abreuvé de larmes — đầm đìa nước mắt
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to water (cattle, fields etc.), give water to (a person); to drink; to shower (someone)

Câu hỏi thường gặp

abreuver nghĩa là gì?

abreuver (ngoại động từ) nghĩa là cho uống nước, tưới đẫm nước.

abreuver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abreuver (giọng Pháp chuẩn): /a.bʁœ.ve/.

Chia động từ abreuver ở thì hiện tại thế nào?

j'abreuve, tu abreuves, il/elle abreuve, nous abreuvons, vous abreuvez, ils/elles abreuvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.