abbé
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.be/ giọng máy của trình duyệt
abbé nghĩa là tu viện trưởng, thầy dòng.
Nghĩa của abbé
Danh từ · giống đực
- Tu viện trưởng (nam).
- Thầy dòng.
- Tước vị gán cho một cha xứ, xưng hô trong khi nói chuyện.
- Monsieur l'abbéThưa cha
Dạng từ của abbé
Đi với mạo từ: un abbé · l'abbé
| Số nhiều | abbés |
| Giống cái | abbesse /a.bɛs/ |
| Giống cái số nhiều | abbesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abbé
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của abbé
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an abbot, the head of an abbey; a low-ranking member of the Roman Catholic clergy in France who is not a member of a religious order, is not a priest, and can marry and inherit property; an honorific title for such a clergymember
Câu hỏi thường gặp
abbé nghĩa là gì?
abbé (danh từ) nghĩa là tu viện trưởng, thầy dòng.
abbé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abbé (giọng Pháp chuẩn): /a.be/.
abbé là giống đực hay giống cái?
abbé là danh từ giống đực (dùng với un, le).