TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abcès

danh từ giống đực (m)
/ap.sɛ/ giọng máy của trình duyệt

abcès nghĩa là ápxe.

Nghĩa của abcès

Danh từ · giống đực

  1. Y học Ápxe.
    • Avoir un abcès à la gorgebị ápxe ở cổ họng
    • La désorganisation et le laisser-aller sont trop grands dans ce service, il faut crever l'abcèssự vô tổ chức và tính lề mề trong cơ quan này đã quá lớn, cần phải khơi sạch ung nhọt
    • Abcès artificiel, abcès de fixationápxe nhân tạo, nhọt sưu độc

Dạng từ của abcès

Đi với mạo từ: un abcès · l'abcès

Cụm từ, thành ngữ với abcès

  • abcès de fixation — sự cô lập, ngăn chận không cho lan truyền một hiện tượng được xem là xấu hoặc nguy hiểm
  • crever, vider l'abcès — khơi sạch ung nhọt (giải quyết ngay một tình huống nghiêm trọng và nguy hiểm)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ abscess

Câu hỏi thường gặp

abcès nghĩa là gì?

abcès (danh từ) nghĩa là ápxe.

abcès phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abcès (giọng Pháp chuẩn): /ap.sɛ/.

abcès là giống đực hay giống cái?

abcès là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.