TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abcéder

/ap.se.de/ giọng máy của trình duyệt

abcéder nghĩa là cương mủ, ápxe hóa.

Nghĩa của abcéder

Nội động từ

  1. Cương mủ, ápxe hóa.
    • Tumeur qui abcèdevết sưng cương mủ

Chia động từ abcéder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: abcédéHiện tại phân từ: abcédant

Hiện tại présent

  • j'abcède
  • tu abcèdes
  • il/elle abcède
  • nous abcédons
  • vous abcédez
  • ils/elles abcèdent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai abcédé
  • tu as abcédé
  • il/elle a abcédé
  • nous avons abcédé
  • vous avez abcédé
  • ils/elles ont abcédé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'abcédais
  • tu abcédais
  • il/elle abcédait
  • nous abcédions
  • vous abcédiez
  • ils/elles abcédaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'abcèderai
  • tu abcèderas
  • il/elle abcèdera
  • nous abcèderons
  • vous abcèderez
  • ils/elles abcèderont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'abcèderais
  • tu abcèderais
  • il/elle abcèderait
  • nous abcèderions
  • vous abcèderiez
  • ils/elles abcèderaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'abcède
  • que tu abcèdes
  • qu'il/elle abcède
  • que nous abcédions
  • que vous abcédiez
  • qu'ils/elles abcèdent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'abcédai
  • tu abcédas
  • il/elle abcéda
  • nous abcédâmes
  • vous abcédâtes
  • ils/elles abcédèrent

Mệnh lệnh impératif

  • abcède (tu)
  • abcédons (nous)
  • abcédez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to form into an abscess; to abscess

Câu hỏi thường gặp

abcéder nghĩa là gì?

abcéder (nội động từ) nghĩa là cương mủ, ápxe hóa.

abcéder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abcéder (giọng Pháp chuẩn): /ap.se.de/.

Chia động từ abcéder ở thì hiện tại thế nào?

j'abcède, tu abcèdes, il/elle abcède, nous abcédons, vous abcédez, ils/elles abcèdent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.