TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abbevillien

/ab.vi.ljɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

abbevillien nghĩa là Thuộc về văn hóa lưỡng hà (thời kỳ đồ đá sơ khai).

Nghĩa của abbevillien

Tính từ

  1. Thuộc về văn hóa lưỡng hà (thời kỳ đồ đá sơ khai).

Danh từ · giống đực

  1. Thời kỳ của nền văn hóa này.
    • Les premiers silex taillés en bifaces sinueux caractérisent l'abbevilliencác hòn đá lửa đầu tiên được đẽo thành hình luỡng diện ngoằn nghèo là tượng trưng cho thời kỳ văn hóa đồ đá sơ khai

Dạng từ của abbevillien

Số nhiềuabbevilliens
Giống cáiabbevillienne
Giống cái số nhiềuabbevilliennes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abbevillien

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Abbevillian

Câu hỏi thường gặp

abbevillien nghĩa là gì?

abbevillien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc về văn hóa lưỡng hà (thời kỳ đồ đá sơ khai).

abbevillien phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abbevillien (giọng Pháp chuẩn): /ab.vi.ljɛ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.