abbevillien
/ab.vi.ljɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
abbevillien nghĩa là Thuộc về văn hóa lưỡng hà (thời kỳ đồ đá sơ khai).
Nghĩa của abbevillien
Tính từ
- Thuộc về văn hóa lưỡng hà (thời kỳ đồ đá sơ khai).
Danh từ · giống đực
- Thời kỳ của nền văn hóa này.
- Les premiers silex taillés en bifaces sinueux caractérisent l'abbevilliencác hòn đá lửa đầu tiên được đẽo thành hình luỡng diện ngoằn nghèo là tượng trưng cho thời kỳ văn hóa đồ đá sơ khai
Dạng từ của abbevillien
| Số nhiều | abbevilliens |
| Giống cái | abbevillienne |
| Giống cái số nhiều | abbevilliennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abbevillien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Abbevillian
Câu hỏi thường gặp
abbevillien nghĩa là gì?
abbevillien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc về văn hóa lưỡng hà (thời kỳ đồ đá sơ khai).
abbevillien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abbevillien (giọng Pháp chuẩn): /ab.vi.ljɛ̃/.