étain
danh từ giống đực (m)
/e.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
étain nghĩa là thiếc, đồ thiếc.
Nghĩa của étain
Danh từ · giống đực
- Thiếc.
- Đồ thiếc.
- Thợ đúc thiếc.
- Thợ làm đồ thiếc mỹ nghệ.
Dạng từ của étain
Đi với mạo từ: un étain · l'étain
| Số nhiều | étains |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étain
Đồng nghĩa
Họ từ của étain
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tin; pewter, item made of pewter
Câu hỏi thường gặp
étain nghĩa là gì?
étain (danh từ) nghĩa là thiếc, đồ thiếc.
étain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étain (giọng Pháp chuẩn): /e.tɛ̃/.
étain là giống đực hay giống cái?
étain là danh từ giống đực (dùng với un, le).