TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étamer

/e.ta.me/ giọng máy của trình duyệt

étamer nghĩa là mạ thiếc, tráng thiếc, tráng thủy.

Nghĩa của étamer

Ngoại động từ

  1. Mạ thiếc, tráng thiếc.
  2. Tráng thủy (vào gương).

Chia động từ étamer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: étaméHiện tại phân từ: étamant

Hiện tại présent

  • j'étame
  • tu étames
  • il/elle étame
  • nous étamons
  • vous étamez
  • ils/elles étament

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai étamé
  • tu as étamé
  • il/elle a étamé
  • nous avons étamé
  • vous avez étamé
  • ils/elles ont étamé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'étamais
  • tu étamais
  • il/elle étamait
  • nous étamions
  • vous étamiez
  • ils/elles étamaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'étamerai
  • tu étameras
  • il/elle étamera
  • nous étamerons
  • vous étamerez
  • ils/elles étameront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'étamerais
  • tu étamerais
  • il/elle étamerait
  • nous étamerions
  • vous étameriez
  • ils/elles étameraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'étame
  • que tu étames
  • qu'il/elle étame
  • que nous étamions
  • que vous étamiez
  • qu'ils/elles étament

Quá khứ đơn passé simple

  • j'étamai
  • tu étamas
  • il/elle étama
  • nous étamâmes
  • vous étamâtes
  • ils/elles étamèrent

Mệnh lệnh impératif

  • étame (tu)
  • étamons (nous)
  • étamez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tin plate (metal, etc.)

Câu hỏi thường gặp

étamer nghĩa là gì?

étamer (ngoại động từ) nghĩa là mạ thiếc, tráng thiếc, tráng thủy.

étamer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étamer (giọng Pháp chuẩn): /e.ta.me/.

Chia động từ étamer ở thì hiện tại thế nào?

j'étame, tu étames, il/elle étame, nous étamons, vous étamez, ils/elles étament.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.