TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étaiement

danh từ giống đực (m)
/etɛmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

étaiement nghĩa là Như étayage.

Nghĩa của étaiement

Danh từ · giống đực

  1. Như étayage.

Dạng từ của étaiement

Đi với mạo từ: un étaiement · l'étaiement

Câu hỏi thường gặp

étaiement nghĩa là gì?

étaiement (danh từ) nghĩa là Như étayage.

étaiement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étaiement (giọng Pháp chuẩn): /etɛmɑ̃/.

étaiement là giống đực hay giống cái?

étaiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.