étai
étai nghĩa là dây neo đằng mũi, gỗ chống, cột chống.
Nghĩa của étai
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Dây neo (cột buồm) đằng mũi.
- Gỗ chống, cột chống, trụ.
- étai de minetrụ mỏ
Dạng từ của étai
Đi với mạo từ: un étai · l'étai
| Số nhiều | étais |
Câu ví dụ với étai
- Elle a supposé que j'étais médecin. Bà ấy đã cho rằng tôi là thầy thuốc.Tatoeba #1542377
- J'étais gelé jusqu'aux os. Tôi bị rét cóng thấu xương.Tatoeba #510713
- J'étais dans les montagnes. Tôi từ trên núi xuống.Tatoeba #3105
- Combien de temps étais-tu occupé ? Bạn đã bận trong bao nhiêu lâu?Tatoeba #589198
- Lorsque j'étais étudiant, j'écrivais un journal personnel en anglais. Hồi tôi còn là sinh viên, tôi viết nhật ký bằng tiếng Anh.Tatoeba #389669
- Qui est l'homme auquel tu étais en train de parler ? Người mà anh vừa trò chuyên là ai vậy?Tatoeba #499054
- J'étais déshabillée. Khi đó em khỏa thân.Tatoeba #2234481
- Tu étais déshabillé. Khi đó bạn khỏa thân.Tatoeba #2234484
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a stay
- Danh từ stay, prop, strut, support
Câu hỏi thường gặp
étai nghĩa là gì?
étai (danh từ) nghĩa là dây neo đằng mũi, gỗ chống, cột chống.
étai phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étai (giọng Pháp chuẩn): /e.tɛ/.
étai là giống đực hay giống cái?
étai là danh từ giống đực (dùng với un, le).