TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étai

danh từ giống đực (m)
/e.tɛ/ giọng máy của trình duyệt

étai nghĩa là dây neo đằng mũi, gỗ chống, cột chống.

Nghĩa của étai

Danh từ · giống đực

  1. Hàng hải Dây neo (cột buồm) đằng mũi.
  2. Gỗ chống, cột chống, trụ.
    • étai de minetrụ mỏ

Dạng từ của étai

Đi với mạo từ: un étai · l'étai

Số nhiềuétais

Câu ví dụ với étai

  • Elle a supposé que j'étais médecin. Bà ấy đã cho rằng tôi là thầy thuốc.Tatoeba #1542377
  • J'étais gelé jusqu'aux os. Tôi bị rét cóng thấu xương.Tatoeba #510713
  • J'étais dans les montagnes. Tôi từ trên núi xuống.Tatoeba #3105
  • Combien de temps étais-tu occupé ? Bạn đã bận trong bao nhiêu lâu?Tatoeba #589198
  • Lorsque j'étais étudiant, j'écrivais un journal personnel en anglais. Hồi tôi còn là sinh viên, tôi viết nhật ký bằng tiếng Anh.Tatoeba #389669
  • Qui est l'homme auquel tu étais en train de parler ? Người mà anh vừa trò chuyên là ai vậy?Tatoeba #499054
  • J'étais déshabillée. Khi đó em khỏa thân.Tatoeba #2234481
  • Tu étais déshabillé. Khi đó bạn khỏa thân.Tatoeba #2234484

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a stay
  • Danh từ stay, prop, strut, support

Câu hỏi thường gặp

étai nghĩa là gì?

étai (danh từ) nghĩa là dây neo đằng mũi, gỗ chống, cột chống.

étai phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étai (giọng Pháp chuẩn): /e.tɛ/.

étai là giống đực hay giống cái?

étai là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.