TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étagère

danh từ giống cái (f)
/e.ta.ʒɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

étagère nghĩa là kệ, giá.

Nghĩa của étagère

Danh từ · giống cái

  1. Kệ, giá (để sách...).
    • objets d'étagèređồ bày chơi

Dạng từ của étagère

Đi với mạo từ: une étagère · l'étagère

Số nhiềuétagères

Câu ví dụ với étagère

  • Il prit un livre de l'étagère. Anh ấy đã lấy một cuốn sách từ trong giá sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #464030
  • Il mit le livre sur l'étagère. Cậu ta đặt cuốn sách lên giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397195
  • Il plaça le livre sur l'étagère. Cậu ta đặt cuốn sách lên giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397196
  • Tom prit un livre sur l'étagère. Tom lấy cuốn sách ở trên giá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5418874
  • J'aime les rouges sur l'étagère. Tôi thích những cái màu đỏ trên cái giá đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6843813
  • Il a fixé l'étagère au mur. Cậu ấy gắn kệ sách vào tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11255474
  • Tom a pris un livre sur l'étagère. Tom lấy cuốn sách ở trên giá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5418875
  • Rapporte ces livres sur l’étagère. Mang những cuốn sách này trở lại giá sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7676404

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shelf (flat, rigid structure, fixed at right angles to a wall or forming a part of a cabinet, desk, etc., and used to support, store or display objects); piece of furniture equipped with shelves, such as a rack, a bookcase or a whatnot

Câu hỏi thường gặp

étagère nghĩa là gì?

étagère (danh từ) nghĩa là kệ, giá.

étagère phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étagère (giọng Pháp chuẩn): /e.ta.ʒɛʁ/.

étagère là giống đực hay giống cái?

étagère là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.