étage
étage nghĩa là tầng.
Nghĩa của étage
Danh từ · giống đực
- Tầng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je vais lui faire porter ma valise à l'étage.Tôi sắp yêu cầu anh ấy mang va li của tôi lên tầng.
- Je dors à l'étage.Tôi ngủ trên tầng.
Dạng từ của étage
Đi với mạo từ: un étage · l'étage
| Số nhiều | étages |
Họ từ của étage
Câu ví dụ với étage
- Je vais lui faire porter ma valise à l'étage. Tôi sắp yêu cầu anh ấy mang va li của tôi lên tầng.Tatoeba #127643
- Je dors à l'étage. Tôi ngủ trên tầng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9707505
- Montez à l'étage. Lên trên tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7166304
- Monte à l'étage. Lên trên tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7166305
- Combien d'étages a ce bâtiment ? Tòa nhà kia bao nhiêu tầng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7849159
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ floor, storey; stage, division of a geological period; floor in ocean and sea; zone
Câu hỏi thường gặp
étage nghĩa là gì?
étage (danh từ) nghĩa là tầng.
étage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étage (giọng Pháp chuẩn): /e.taʒ/.
étage là giống đực hay giống cái?
étage là danh từ giống đực (dùng với un, le).