TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étage

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.taʒ/ giọng máy của trình duyệt

étage nghĩa là tầng.

Nghĩa của étage

Danh từ · giống đực

  1. Tầng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Je vais lui faire porter ma valise à l'étage.Tôi sắp yêu cầu anh ấy mang va li của tôi lên tầng.
    • Je dors à l'étage.Tôi ngủ trên tầng.

Dạng từ của étage

Đi với mạo từ: un étage · l'étage

Số nhiềuétages

Họ từ của étage

Câu ví dụ với étage

  • Je vais lui faire porter ma valise à l'étage. Tôi sắp yêu cầu anh ấy mang va li của tôi lên tầng.Tatoeba #127643
  • Je dors à l'étage. Tôi ngủ trên tầng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9707505
  • Montez à l'étage. Lên trên tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7166304
  • Monte à l'étage. Lên trên tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7166305
  • Combien d'étages a ce bâtiment ? Tòa nhà kia bao nhiêu tầng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7849159

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ floor, storey; stage, division of a geological period; floor in ocean and sea; zone

Câu hỏi thường gặp

étage nghĩa là gì?

étage (danh từ) nghĩa là tầng.

étage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étage (giọng Pháp chuẩn): /e.taʒ/.

étage là giống đực hay giống cái?

étage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.