équilibré
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ki.li.bʁe/ giọng máy của trình duyệt
équilibré nghĩa là cân bằng, thăng bằng, cân đối hài hòa.
Nghĩa của équilibré
Tính từ
- Cân bằng, thăng bằng.
- Cân đối hài hòa.
- Esprit équilibrétinh thần cân đối hài hòa
Dạng từ của équilibré
| Số nhiều | équilibrés |
| Giống cái | équilibrée |
| Giống cái số nhiều | équilibrées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với équilibré
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
équilibré nghĩa là gì?
équilibré (tính từ) nghĩa là cân bằng, thăng bằng, cân đối hài hòa.
équilibré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của équilibré (giọng Pháp chuẩn): /e.ki.li.bʁe/.