équille
danh từ giống cái (f)
/e.kij/ giọng máy của trình duyệt
équille nghĩa là cá cát.
Nghĩa của équille
Danh từ · giống cái
- Động vật học Cá cát.
Dạng từ của équille
Đi với mạo từ: une équille · l'équille
| Số nhiều | équilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sand lance
Câu hỏi thường gặp
équille nghĩa là gì?
équille (danh từ) nghĩa là cá cát.
équille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của équille (giọng Pháp chuẩn): /e.kij/.
équille là giống đực hay giống cái?
équille là danh từ giống cái (dùng với une, la).