épine
épine nghĩa là gai, ngạnh.
Nghĩa của épine
Danh từ · giống cái
- Gai.
- Ngạnh (cá).
- Nghĩa bóng Chông gai.
- Vie hérissée d'épinescuộc sống đầy chông gai
- Từ cũ, nghĩa cũ Cây (có) gai.
- Haie d'épineshàng rào cây gai
Dạng từ của épine
Đi với mạo từ: une épine · l'épine
| Số nhiều | épines |
Họ từ của épine
Cụm từ, thành ngữ với épine
- épine dorsale — sống lưng; cột sống
- être sur des épines — lúng túng quá; nóng ruột quá
- fagot d'épines — xem fagot
- tirer une épine du pied — nhổ được cái gai, hết lo lắng, hết khó chịu
Câu ví dụ với épine
- Les plus belles fleurs ont des épines. Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #537765
- Il n'y a pas de roses sans épines. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425048
- Il n'y a pas de rose sans épines. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1069756
- Toute rose a ses épines. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1637446
- Les roses ont des épines. Hoa hồng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7136122
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thorn; spine; prickle; an aperitif made from blackthorn berries
Câu hỏi thường gặp
épine nghĩa là gì?
épine (danh từ) nghĩa là gai, ngạnh.
épine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épine (giọng Pháp chuẩn): /e.pin/.
épine là giống đực hay giống cái?
épine là danh từ giống cái (dùng với une, la).