TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épiner

/e.pi.ne/ giọng máy của trình duyệt

épiner nghĩa là buộc cành gai.

Nghĩa của épiner

Ngoại động từ

  1. Buộc cành gai (vào cây, để bảo vệ cây).

Chia động từ épiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: épinéHiện tại phân từ: épinant

Hiện tại présent

  • j'épine
  • tu épines
  • il/elle épine
  • nous épinons
  • vous épinez
  • ils/elles épinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai épiné
  • tu as épiné
  • il/elle a épiné
  • nous avons épiné
  • vous avez épiné
  • ils/elles ont épiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'épinais
  • tu épinais
  • il/elle épinait
  • nous épinions
  • vous épiniez
  • ils/elles épinaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'épinerai
  • tu épineras
  • il/elle épinera
  • nous épinerons
  • vous épinerez
  • ils/elles épineront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'épinerais
  • tu épinerais
  • il/elle épinerait
  • nous épinerions
  • vous épineriez
  • ils/elles épineraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'épine
  • que tu épines
  • qu'il/elle épine
  • que nous épinions
  • que vous épiniez
  • qu'ils/elles épinent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'épinai
  • tu épinas
  • il/elle épina
  • nous épinâmes
  • vous épinâtes
  • ils/elles épinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • épine (tu)
  • épinons (nous)
  • épinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với épiner

  • Les plus belles fleurs ont des épines. Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #537765
  • Il n'y a pas de roses sans épines. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425048
  • Il n'y a pas de rose sans épines. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1069756
  • Toute rose a ses épines. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1637446
  • Les roses ont des épines. Hoa hồng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7136122

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to protect with spikes or spines

Câu hỏi thường gặp

épiner nghĩa là gì?

épiner (ngoại động từ) nghĩa là buộc cành gai.

épiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épiner (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.ne/.

Chia động từ épiner ở thì hiện tại thế nào?

j'épine, tu épines, il/elle épine, nous épinons, vous épinez, ils/elles épinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.