épine-vinette
danh từ giống cái (f)
/e.pin.vi.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
épine-vinette nghĩa là cây hoàng liên gai.
Nghĩa của épine-vinette
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây hoàng liên gai.
Dạng từ của épine-vinette
Đi với mạo từ: une épine-vinette · l'épine-vinette
| Số nhiều | épines-vinettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barberry
Câu hỏi thường gặp
épine-vinette nghĩa là gì?
épine-vinette (danh từ) nghĩa là cây hoàng liên gai.
épine-vinette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épine-vinette (giọng Pháp chuẩn): /e.pin.vi.nɛt/.
épine-vinette là giống đực hay giống cái?
épine-vinette là danh từ giống cái (dùng với une, la).