épellation
danh từ giống cái (f)
/e.pɛ.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
épellation nghĩa là Sự đọc từng con chữ.
Nghĩa của épellation
Danh từ · giống cái
- Sự đọc từng con chữ.
Dạng từ của épellation
Đi với mạo từ: une épellation · l'épellation
| Số nhiều | épellations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với épellation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spelling, orthography
Câu hỏi thường gặp
épellation nghĩa là gì?
épellation (danh từ) nghĩa là Sự đọc từng con chữ.
épellation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épellation (giọng Pháp chuẩn): /e.pɛ.la.sjɔ̃/.
épellation là giống đực hay giống cái?
épellation là danh từ giống cái (dùng với une, la).