TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épeler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ple/ giọng máy của trình duyệt

épeler nghĩa là đọc từng con chữ, đọc ngắc ngứ.

Nghĩa của épeler

Ngoại động từ

  1. Đọc từng con chữ.
  2. Đọc ngắc ngứ.
  3. Nghĩa bóng Mới biết i tờ về (vấn đề gì).

Chia động từ épeler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: épeléHiện tại phân từ: épelant

Hiện tại présent

  • j'épelle
  • tu épelles
  • il/elle épelle
  • nous épelons
  • vous épelez
  • ils/elles épellent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai épelé
  • tu as épelé
  • il/elle a épelé
  • nous avons épelé
  • vous avez épelé
  • ils/elles ont épelé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'épelais
  • tu épelais
  • il/elle épelait
  • nous épelions
  • vous épeliez
  • ils/elles épelaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'épellerai
  • tu épelleras
  • il/elle épellera
  • nous épellerons
  • vous épellerez
  • ils/elles épelleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'épellerais
  • tu épellerais
  • il/elle épellerait
  • nous épellerions
  • vous épelleriez
  • ils/elles épelleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'épelle
  • que tu épelles
  • qu'il/elle épelle
  • que nous épelions
  • que vous épeliez
  • qu'ils/elles épellent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'épelai
  • tu épelas
  • il/elle épela
  • nous épelâmes
  • vous épelâtes
  • ils/elles épelèrent

Mệnh lệnh impératif

  • épelle (tu)
  • épelons (nous)
  • épelez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spell

Câu hỏi thường gặp

épeler nghĩa là gì?

épeler (ngoại động từ) nghĩa là đọc từng con chữ, đọc ngắc ngứ.

épeler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épeler (giọng Pháp chuẩn): /e.ple/.

Chia động từ épeler ở thì hiện tại thế nào?

j'épelle, tu épelles, il/elle épelle, nous épelons, vous épelez, ils/elles épellent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.