épeire
danh từ giống cái (f)
/e.pɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
épeire nghĩa là nhện nâu.
Nghĩa của épeire
Danh từ · giống cái
- Động vật học Nhện nâu.
Dạng từ của épeire
Đi với mạo từ: une épeire · l'épeire
| Số nhiều | épeires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spider
Câu hỏi thường gặp
épeire nghĩa là gì?
épeire (danh từ) nghĩa là nhện nâu.
épeire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épeire (giọng Pháp chuẩn): /e.pɛʁ/.
épeire là giống đực hay giống cái?
épeire là danh từ giống cái (dùng với une, la).