émissaire
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.mi.sɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
émissaire nghĩa là phái viên mật, kênh tháo nước.
Nghĩa của émissaire
Danh từ · giống đực
- Phái viên mật.
- Kênh tháo nước.
- Giải phẫu, từ cũ nghĩa cũ Tĩnh mạch liên lạc.
Tính từ
- Veines émissaires kẻ bung xung.
Dạng từ của émissaire
Đi với mạo từ: un émissaire · l'émissaire
| Số nhiều | émissaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với émissaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ emissary
- Danh từ emissary
Câu hỏi thường gặp
émissaire nghĩa là gì?
émissaire (danh từ, tính từ) nghĩa là phái viên mật, kênh tháo nước.
émissaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của émissaire (giọng Pháp chuẩn): /e.mi.sɛʁ/.
émissaire là giống đực hay giống cái?
émissaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).