TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vulnérable

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vyl.ne.ʁabl/ giọng máy của trình duyệt

vulnérable nghĩa là dễ bị thương, dễ bị đánh, dễ bị tổn thương.

Nghĩa của vulnérable

Tính từ

  1. Dễ bị thương, dễ bị đánh.
    • Ville vulnérable sur un pointthành phố dễ bị đánh ở một điểm
  2. Dễ bị tổn thương.
    • Réputation vulnérabledanh tiếng dễ bị tổn thương

Dạng từ của vulnérable

Số nhiềuvulnérables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vulnérable

Trái nghĩa

Câu ví dụ với vulnérable

  • Il y a toute une industrie qui cherche à extorquer les personnes les plus vulnérables financièrement. Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11167803

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ vulnerable

Câu hỏi thường gặp

vulnérable nghĩa là gì?

vulnérable (tính từ) nghĩa là dễ bị thương, dễ bị đánh, dễ bị tổn thương.

vulnérable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vulnérable (giọng Pháp chuẩn): /vyl.ne.ʁabl/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.