vulnérabilité
vulnérabilité nghĩa là Tính dễ bị tổn thương.
Nghĩa của vulnérabilité
Danh từ · giống cái
- Tính dễ bị tổn thương.
Dạng từ của vulnérabilité
Đi với mạo từ: une vulnérabilité · la vulnérabilité
| Số nhiều | vulnérabilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vulnérabilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vulnerability (the state of being vulnerable)
Câu hỏi thường gặp
vulnérabilité nghĩa là gì?
vulnérabilité (danh từ) nghĩa là Tính dễ bị tổn thương.
vulnérabilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vulnérabilité (giọng Pháp chuẩn): /vyl.ne.ʁa.bi.li.te/.
vulnérabilité là giống đực hay giống cái?
vulnérabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).