vulnéraire
/vyl.ne.ʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
vulnéraire nghĩa là chữa thương, thưốc chữa thương, cây cỏ đậu vàng.
Nghĩa của vulnéraire
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Chữa thương (tích).
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Thưốc chữa thương.
- Thực vật học Cây cỏ đậu vàng.
Dạng từ của vulnéraire
| Số nhiều | vulnéraires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ vulnerary
- Danh từ vulnerary
Câu hỏi thường gặp
vulnéraire nghĩa là gì?
vulnéraire (tính từ, danh từ) nghĩa là chữa thương, thưốc chữa thương, cây cỏ đậu vàng.
vulnéraire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vulnéraire (giọng Pháp chuẩn): /vyl.ne.ʁɛʁ/.