vulpin
danh từ giống đực (m)
/vyl.pɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
vulpin nghĩa là cỏ đuôi cáo.
Nghĩa của vulpin
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cỏ đuôi cáo.
Dạng từ của vulpin
Đi với mạo từ: un vulpin · le vulpin
| Số nhiều | vulpins |
| Giống cái | vulpine |
| Giống cái số nhiều | vulpines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vulpin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ vulpine; vulpine; foxlike
- Danh từ foxtail (grass)
Câu hỏi thường gặp
vulpin nghĩa là gì?
vulpin (danh từ) nghĩa là cỏ đuôi cáo.
vulpin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vulpin (giọng Pháp chuẩn): /vyl.pɛ̃/.
vulpin là giống đực hay giống cái?
vulpin là danh từ giống đực (dùng với un, le).