TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vouer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vwe/ giọng máy của trình duyệt

vouer nghĩa là hiến dâng, dành cho, gán cho.

Nghĩa của vouer

Ngoại động từ

  1. Hiến dâng.
    • Vouer son enfant à la Viergehiến con mình cho Đức Bà
    • Vouer un temple à Dieuhiến một ngôi đền cho Thượng đế
    • Vouer sa vie à la patriehiến đời mình cho tổ quốc
  2. Dành cho, gán cho.
    • L'amitié que je lui ai vouéetình bạn mà tôi đã dành cho anh ta
    • Vouer à quelqu'un une haine implacablecăm thù ai không nguôi
  3. Làm cho tất phải.
    • Affaire qui est vouée à l'échecviệc tất phải thất bại

Chia động từ vouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vouéHiện tại phân từ: vouant

Hiện tại présent

  • je voue
  • tu voues
  • il/elle voue
  • nous vouons
  • vous vouez
  • ils/elles vouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai voué
  • tu as voué
  • il/elle a voué
  • nous avons voué
  • vous avez voué
  • ils/elles ont voué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vouais
  • tu vouais
  • il/elle vouait
  • nous vouions
  • vous vouiez
  • ils/elles vouaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vouerai
  • tu voueras
  • il/elle vouera
  • nous vouerons
  • vous vouerez
  • ils/elles voueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vouerais
  • tu vouerais
  • il/elle vouerait
  • nous vouerions
  • vous voueriez
  • ils/elles voueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je voue
  • que tu voues
  • qu'il/elle voue
  • que nous vouions
  • que vous vouiez
  • qu'ils/elles vouent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vouai
  • tu vouas
  • il/elle voua
  • nous vouâmes
  • vous vouâtes
  • ils/elles vouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • voue (tu)
  • vouons (nous)
  • vouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của vouer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vow; to devote (+ à to); to devote oneself, to be devoted

Câu hỏi thường gặp

vouer nghĩa là gì?

vouer (ngoại động từ) nghĩa là hiến dâng, dành cho, gán cho.

vouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vouer (giọng Pháp chuẩn): /vwe/.

Chia động từ vouer ở thì hiện tại thế nào?

je voue, tu voues, il/elle voue, nous vouons, vous vouez, ils/elles vouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.