TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dévouer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.vwe/ giọng máy của trình duyệt

dévouer nghĩa là hiến dâng.

Nghĩa của dévouer

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Hiến dâng.
    • Dévouer un enfant à la Viergehiến dâng đứa con cho Đức Mẹ đồng trinh
  2. Nghĩa bóng Nộp cho, phó cho.
    • Dévouer quelqu'un à la hainephó ai cho lòng căm thù

Chia động từ dévouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dévouéHiện tại phân từ: dévouant

Hiện tại présent

  • je dévoue
  • tu dévoues
  • il/elle dévoue
  • nous dévouons
  • vous dévouez
  • ils/elles dévouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dévoué
  • tu as dévoué
  • il/elle a dévoué
  • nous avons dévoué
  • vous avez dévoué
  • ils/elles ont dévoué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dévouais
  • tu dévouais
  • il/elle dévouait
  • nous dévouions
  • vous dévouiez
  • ils/elles dévouaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dévouerai
  • tu dévoueras
  • il/elle dévouera
  • nous dévouerons
  • vous dévouerez
  • ils/elles dévoueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dévouerais
  • tu dévouerais
  • il/elle dévouerait
  • nous dévouerions
  • vous dévoueriez
  • ils/elles dévoueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dévoue
  • que tu dévoues
  • qu'il/elle dévoue
  • que nous dévouions
  • que vous dévouiez
  • qu'ils/elles dévouent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dévouai
  • tu dévouas
  • il/elle dévoua
  • nous dévouâmes
  • vous dévouâtes
  • ils/elles dévouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dévoue (tu)
  • dévouons (nous)
  • dévouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dévouer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sacrifice, to devote, to dedicate

Câu hỏi thường gặp

dévouer nghĩa là gì?

dévouer (ngoại động từ) nghĩa là hiến dâng.

dévouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dévouer (giọng Pháp chuẩn): /de.vwe/.

Chia động từ dévouer ở thì hiện tại thế nào?

je dévoue, tu dévoues, il/elle dévoue, nous dévouons, vous dévouez, ils/elles dévouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.