vomi
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
vomi nghĩa là Như vomissure.
Nghĩa của vomi
Danh từ · giống đực
- Thân mật Như vomissure.
Dạng từ của vomi
Đi với mạo từ: un vomi · le vomi
| Số nhiều | vomis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vomi
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vomit
Câu hỏi thường gặp
vomi nghĩa là gì?
vomi (danh từ) nghĩa là Như vomissure.
vomi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vomi (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.mi/.
vomi là giống đực hay giống cái?
vomi là danh từ giống đực (dùng với un, le).