Triển lãm tiếng Pháp là gì?
"triển lãm" trong tiếng Pháp là exposition (danh từ).
exposition Danh từ · giống cái
/ɛk.spo.zi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc triển lãm.
- L'exposition sera ouverte pour encore un mois. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
- L'exposition se tiendra le mois prochain. Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "triển lãm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Triển lãm tiếng Pháp là gì?
"triển lãm" trong tiếng Pháp là exposition (danh từ).