Trau tiếng Pháp là gì?
"trau" trong tiếng Pháp là apprêter (ngoại động từ).
apprêter Ngoại động từ
/a.pʁɛ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trau, hồ.
- Apprêter des cuirs thuộc da
- Apprêter des étoffes hồ vải
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trau tiếng Pháp là gì?
"trau" trong tiếng Pháp là apprêter (ngoại động từ).