TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

purger

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pyʁ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

purger nghĩa là cho tẩy ruột, cho uống thuốc xổ, tháo rửa.

Nghĩa của purger

Ngoại động từ

  1. Y học Cho tẩy ruột, cho uống thuốc xổ.
    • Purger un maladecho người bệnh tẩy ruột
  2. Kỹ thuật Tháo rửa.
  3. Ngành dệt Trau (sợi).
  4. Tiễu trừ, quét sạch; tẩy sạch.
    • Purger la mer de piratesquét sạch bọn cướp biển
    • Purger son esprit de tout préjugétẩy sạch thành kiến trong óc
  5. Luật học, pháp lý Thanh trừ.
  6. Luật học, pháp lý (purger sa peine) chịu hình phạt.

Chia động từ purger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: purgéHiện tại phân từ: purgeant

Hiện tại présent

  • je purge
  • tu purges
  • il/elle purge
  • nous purgeons
  • vous purgez
  • ils/elles purgent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai purgé
  • tu as purgé
  • il/elle a purgé
  • nous avons purgé
  • vous avez purgé
  • ils/elles ont purgé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je purgeais
  • tu purgeais
  • il/elle purgeait
  • nous purgions
  • vous purgiez
  • ils/elles purgeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je purgerai
  • tu purgeras
  • il/elle purgera
  • nous purgerons
  • vous purgerez
  • ils/elles purgeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je purgerais
  • tu purgerais
  • il/elle purgerait
  • nous purgerions
  • vous purgeriez
  • ils/elles purgeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je purge
  • que tu purges
  • qu'il/elle purge
  • que nous purgions
  • que vous purgiez
  • qu'ils/elles purgent

Quá khứ đơn passé simple

  • je purgeai
  • tu purgeas
  • il/elle purgea
  • nous purgeâmes
  • vous purgeâtes
  • ils/elles purgèrent

Mệnh lệnh impératif

  • purge (tu)
  • purgeons (nous)
  • purgez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của purger

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to purge; to serve (a sentence); to bleed (remove air bubbles from a pipe containing other fluids)

Câu hỏi thường gặp

purger nghĩa là gì?

purger (ngoại động từ) nghĩa là cho tẩy ruột, cho uống thuốc xổ, tháo rửa.

purger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purger (giọng Pháp chuẩn): /pyʁ.ʒe/.

Chia động từ purger ở thì hiện tại thế nào?

je purge, tu purges, il/elle purge, nous purgeons, vous purgez, ils/elles purgent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.