Trật tiếng Pháp là gì?
"trật" trong tiếng Pháp là rater (ngoại động từ), grade (danh từ).
rater Ngoại động từ
/ʁa.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trật, hỏng, nhỡ; làm hỏng.
- Rater un train nhỡ một chuyến xe lửa
- Rater une occasion nhỡ một dịp
grade Danh từ · giống đực
/ɡʁad/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấp, bậc, trật.
- Grade de lieutenant cấp bậc trung úy
- Avancement de grade sự thăng trật
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trật tiếng Pháp là gì?
"trật" trong tiếng Pháp là rater (ngoại động từ), grade (danh từ).