Trả lời tiếng Pháp là gì?
"trả lời" trong tiếng Pháp là répondre (ngoại động từ), réponse (danh từ).
répondre Ngoại động từ
/ʁe.pɔ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói trả lại, đáp lại.
- Je me refuse à répondre à cette question. Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó.
- Les élèves doivent répondre à cent questions. Các học sinh phải trả lời một trăm câu hỏi.
réponse Danh từ · giống cái
/ʁe.pɔ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câu trả lời, lời đáp.
- Tout dépend de sa réponse. Mọi thứ đều treo vì sự trả lời của hắn.
- Je ne suis pas sûr de la réponse. Tôi không rõ câu trả lời là gì.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trả lời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trả lời tiếng Pháp là gì?
"trả lời" trong tiếng Pháp là répondre (ngoại động từ), réponse (danh từ).