Toà nhà tiếng Pháp là gì?
"toà nhà" trong tiếng Pháp là bâtiment (danh từ), immeuble (danh từ), édifice (danh từ).
bâtiment Danh từ · giống đực
/ba.ti.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà.
- Ce bâtiment est presque achevé. Toà nhà này sắp hoàn thành rồi.
- Ce bâtiment est bientôt terminé. Toà nhà này sắp hoàn thành rồi.
immeuble Danh từ · giống đực
/i.mœbl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tòa nhà, ngôi nhà.
- Immeuble de dix étages tòa nhà mười một tầng
édifice Danh từ · giống đực
/e.di.fis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn nhà, lâu đài, phủ.
Câu hỏi thường gặp
Toà nhà tiếng Pháp là gì?
"toà nhà" trong tiếng Pháp là bâtiment (danh từ), immeuble (danh từ), édifice (danh từ).