Tiền sảnh tiếng Pháp là gì?
"tiền sảnh" trong tiếng Pháp là vestibule (danh từ), hall (danh từ).
vestibule Danh từ · giống đực
/vɛs.ti.byl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng ngoài, tiền sảnh (phải qua đó mới vào các phòng trong).
hall Danh từ · giống đực
/ol/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại sảnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền sảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiền sảnh tiếng Pháp là gì?
"tiền sảnh" trong tiếng Pháp là vestibule (danh từ), hall (danh từ).