Tiến hóa tiếng Pháp là gì?
"tiến hóa" trong tiếng Pháp là évolutif (tính từ), évoluer (nội động từ), évolution (danh từ).
évolutif Tính từ
/e.vɔ.ly.tif/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiến triển, tiến hóa.
- Tuberculose évolutive lao tiến triển
- Formes évolutives hình thái tiến hóa
évoluer Nội động từ
/e.vɔ.lɥe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiến triển, tiến hóa.
- Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường.
- Maladie qui évolue bệnh tiến triển
évolution Danh từ · giống cái
/e.vɔ.ly.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tiến triển, sự tiến hóa.
- évolution d'une maladie sự tiến triển của bệnh
- La doctrine de l'évolution de Darwin học thuyết tiến hóa của Đác-uyn
Câu hỏi thường gặp
Tiến hóa tiếng Pháp là gì?
"tiến hóa" trong tiếng Pháp là évolutif (tính từ), évoluer (nội động từ), évolution (danh từ).