Thuỷ thủ tiếng Pháp là gì?
"thuỷ thủ" trong tiếng Pháp là marin (danh từ), équipage (danh từ), matelot (danh từ).
marin Danh từ · giống đực
/ma.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lính thủy; thủy thủ.
équipage Danh từ · giống đực
/e.ki.paʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoàn thủy thủ; phi đoàn.
matelot Danh từ · giống đực
/mat.lo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy thủ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuỷ thủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thuỷ thủ tiếng Pháp là gì?
"thuỷ thủ" trong tiếng Pháp là marin (danh từ), équipage (danh từ), matelot (danh từ).