matelot
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mat.lo/ giọng máy của trình duyệt
matelot nghĩa là thủy thủ, lính thủy.
Nghĩa của matelot
Danh từ · giống đực
- Thủy thủ.
- Lính thủy.
- Hàng hải Tàu (trong một đoàn, xét trong mối quan hệ với tàu trước hay sau nó).
- Matelot d'avantchiếc tàu trước
- Matelot d'arrièrechiếc tàu sau
- Từ cũ, nghĩa cũ Quần áo lính thủy (của trẻ con).
Dạng từ của matelot
Đi với mạo từ: un matelot · le matelot
| Số nhiều | matelots |
| Giống cái | matelote |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sailor (male), seaman
Câu hỏi thường gặp
matelot nghĩa là gì?
matelot (danh từ) nghĩa là thủy thủ, lính thủy.
matelot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matelot (giọng Pháp chuẩn): /mat.lo/.
matelot là giống đực hay giống cái?
matelot là danh từ giống đực (dùng với un, le).