matelassé
/mat.la.se/ giọng máy của trình duyệt
matelassé nghĩa là có nhồi, chần, hàng chần.
Nghĩa của matelassé
Tính từ
- Có nhồi.
- Siège matelasséghế nhồi
- Chần.
- Couverture matelasséechăn chần
- Có lớp lót chần (áo).
Danh từ · giống đực
- Hàng chần.
Dạng từ của matelassé
| Giống cái | matelassée |
| Giống cái số nhiều | matelassée |
Câu hỏi thường gặp
matelassé nghĩa là gì?
matelassé (tính từ, danh từ) nghĩa là có nhồi, chần, hàng chần.
matelassé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matelassé (giọng Pháp chuẩn): /mat.la.se/.