Thiếu máu tiếng Pháp là gì?
"thiếu máu" trong tiếng Pháp là anémie (danh từ).
anémie Danh từ · giống cái
/a.ne.mi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng thiếu máu.
- L'anémie peut avoir pour cause l'hémorragie, la destruction excessive des globules rouges, un trouble de la formation des globules thiếu máu có thể do xuất huyết, hồng cầu bị hủy quá nhiều, rối loạn trong việc tạo huyết cầu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiếu máu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiếu máu tiếng Pháp là gì?
"thiếu máu" trong tiếng Pháp là anémie (danh từ).