anémie
danh từ giống cái (f)
/a.ne.mi/ giọng máy của trình duyệt
anémie nghĩa là chứng thiếu máu.
Nghĩa của anémie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng thiếu máu.
- L'anémie peut avoir pour cause l'hémorragie, la destruction excessive des globules rouges, un trouble de la formation des globulesthiếu máu có thể do xuất huyết, hồng cầu bị hủy quá nhiều, rối loạn trong việc tạo huyết cầu
Dạng từ của anémie
Đi với mạo từ: une anémie · l'anémie
| Số nhiều | anémies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anémie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anemia (medical condition in which the capacity of the blood to transport oxygen to the tissues is reduced, either because of too few red blood cells, or because of too little hemoglobin, resulting in pallor and fatigue)
Câu hỏi thường gặp
anémie nghĩa là gì?
anémie (danh từ) nghĩa là chứng thiếu máu.
anémie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anémie (giọng Pháp chuẩn): /a.ne.mi/.
anémie là giống đực hay giống cái?
anémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).