Thi tiếng Pháp là gì?
"thi" trong tiếng Pháp là examen (danh từ).
examen Danh từ · giống đực
/ɛɡ.za.mɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỳ thi; thi cử.
- Il a échoué à l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào.
- Il rata l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thi tiếng Pháp là gì?
"thi" trong tiếng Pháp là examen (danh từ).