Thứ sáu tiếng Pháp là gì?
"thứ sáu" trong tiếng Pháp là sixième (tính từ), vendredi (danh từ), six (số từ).
sixième Tính từ
/si.zjɛm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ sáu.
- Sixième rang hàng thứ sáu
vendredi Danh từ · giống đực
/vɑ̃.dʁə.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày thứ sáu.
- Ma voiture est tombée en panne ce matin et ne sera pas réparée avant vendredi. Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu.
- La réunion se tiendra vendredi. Buổi họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu.
six Số từ
/sis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáu, thứ sáu.
- J'ai deux chiens, trois chats et six poulets. Tôi có hai con chó, ba con mèo và sáu con gà.
- Un, deux, trois, quatre, cinq, six, sept, huit, neuf, dix. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Câu hỏi thường gặp
Thứ sáu tiếng Pháp là gì?
"thứ sáu" trong tiếng Pháp là sixième (tính từ), vendredi (danh từ), six (số từ).