Thứ năm tiếng Pháp là gì?
"thứ năm" trong tiếng Pháp là cinquième (tính từ), cinq (tính từ), jeudi (danh từ).
cinquième Tính từ
/sɛ̃.kjɛm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ năm.
- Cinquième jour ngày thứ năm
cinq Tính từ
/sɛ̃ᵑk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ năm.
- Tome cinq tập năm
jeudi Danh từ · giống đực
/ʒø.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày thứ năm.
- On est jeudi. Hôm nay là thứ Năm
- Nous sommes jeudi. Hôm nay là thứ Năm
Câu hỏi thường gặp
Thứ năm tiếng Pháp là gì?
"thứ năm" trong tiếng Pháp là cinquième (tính từ), cinq (tính từ), jeudi (danh từ).