cinquième
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sɛ̃.kjɛm/ giọng máy của trình duyệt
cinquième nghĩa là thứ năm, người thứ năm, cái thứ năm, phần năm.
Nghĩa của cinquième
Tính từ
- Thứ năm.
- Cinquième journgày thứ năm
Danh từ · cả hai giống
- Người thứ năm; cái thứ năm.
- Phần năm.
- Gác năm, tầng sáu.
- Loger au cinquièmeở gác năm
- Lớp năm (trên lớp sáu, ở trường trung học Pháp).
Dạng từ của cinquième
| Số nhiều | cinquièmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cinquième
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fifth
- Danh từ fifth
Câu hỏi thường gặp
cinquième nghĩa là gì?
cinquième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ năm, người thứ năm, cái thứ năm, phần năm.
cinquième phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cinquième (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.kjɛm/.