Thủ tướng tiếng Pháp là gì?
"thủ tướng" trong tiếng Pháp là chancelier (danh từ).
chancelier Danh từ · giống đực
/ʃɑ̃.sə.lje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ tướng (ở Đức, áo).
- chancelier de l'échiquier bộ trưởng tài chính (Anh)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủ tướng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủ tướng tiếng Pháp là gì?
"thủ tướng" trong tiếng Pháp là chancelier (danh từ).