Thủ đắc tiếng Pháp là gì?
"thủ đắc" trong tiếng Pháp là acquérir (ngoại động từ).
acquérir Ngoại động từ
/a.ke.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mua, tậu; được sở hữu, thủ đắc.
- Acquérir un immeuble/une terre tậu một bất động sản/một miếng đất
- Acquérir un droit được một quyền, thủ đắc một quyền
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủ đắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủ đắc tiếng Pháp là gì?
"thủ đắc" trong tiếng Pháp là acquérir (ngoại động từ).