Thị trưởng tiếng Pháp là gì?
"thị trưởng" trong tiếng Pháp là maire (danh từ), bourgmestre (danh từ).
maire Danh từ · giống đực
/mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xã trưởng, thị trưởng, đốc lý.
- La maire pensa qu'il devrait enquêter sur la chute des recettes fiscales. Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.
- Le maire a attribué les prix en personne. Thị trưởng tự mình trao giải thưởng.
bourgmestre Danh từ · giống đực
/buʁ.mɛstʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị trưởng (ở Bỉ, Thụy Sĩ, Đức..).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thị trưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thị trưởng tiếng Pháp là gì?
"thị trưởng" trong tiếng Pháp là maire (danh từ), bourgmestre (danh từ).