bourgmestre
danh từ giống đực (m)
/buʁ.mɛstʁ/ giọng máy của trình duyệt
bourgmestre nghĩa là thị trưởng.
Nghĩa của bourgmestre
Danh từ · giống đực
- Thị trưởng (ở Bỉ, Thụy Sĩ, Đức..).
Dạng từ của bourgmestre
Đi với mạo từ: un bourgmestre · le bourgmestre
| Số nhiều | bourgmestres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bourgmestre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mayor
Câu hỏi thường gặp
bourgmestre nghĩa là gì?
bourgmestre (danh từ) nghĩa là thị trưởng.
bourgmestre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bourgmestre (giọng Pháp chuẩn): /buʁ.mɛstʁ/.
bourgmestre là giống đực hay giống cái?
bourgmestre là danh từ giống đực (dùng với un, le).